bổ di
Định nghĩa
- Động từ:
- Thêm vào, bổ sung (phần nội dung): Hành động thêm thắt, viết thêm vào một văn bản, cuốn sách... để làm cho nội dung thêm đầy đủ, rõ ràng hơn. Đây là từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong tiếng Việt hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tác giả quyết định bổ di một chương mới vào cuốn sách trước khi tái bản. (Tác giả thêm vào sách một phần nội dung mới.)
- Phần chú thích này được bổ di sau để làm sáng tỏ thêm luận điểm. (Phần giải thích này được viết thêm vào sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bổ di chú": hành động thêm các lời chú thích, ghi chú vào văn bản.
- Nhà nghiên cứu đã bổ di chú rất nhiều tư liệu quý vào bản thảo. (Nhà nghiên cứu đã thêm nhiều ghi chú tư liệu có giá trị.)
Biến thể và từ gần giống
- Bổ sung (động từ): thêm vào cho đầy đủ. Đây là từ phổ biến, đồng nghĩa và thường dùng thay cho "bổ di".
- Cần bổ sung thêm số liệu vào báo cáo.
- Phụ chú (động từ/danh từ): ghi chú thêm bên cạnh.
- Anh ấy phụ chú nguồn trích dẫn ở cuối trang.
Từ đồng nghĩa
- Thêm vào: hành động đưa thêm cái mới vào cái có sẵn.
- Phụ lục: danh từ chỉ phần nội dung được thêm vào sau cùng của sách, báo cáo.